Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

epistle

/i'pisl/ phổ biến #25162
Biến thể từ epistles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

epistle

/i'pisl/

danh từ

  • thư của sứ đồ (truyền đạo);(đùa cợt) thư (gửi cho nhau)
  • thư (một thể thơ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a specially long, formal letter n. a book of the New Testament written in the form of a letter from an Apostle

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...