Từ điển Anh–Việt

111.754 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

equanimity

/'i:kwə'nimiti/ GRE phổ biến #22634

Nghĩa thường dùng

sự bình thản, điềm tĩnh trước khó khăn danh từ

“She handled the crisis with remarkable equanimity.”Cô xử lý cuộc khủng hoảng với sự bình thản đáng kinh ngạc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

equanimity

/'i:kwə'nimiti/

danh từ

  • tính bình thản, tính trần tĩnh
  • sự thư thái, sự thanh thản
Định nghĩa tiếng Anh

n steadiness of mind under stress

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...