equanimity
/'i:kwə'nimiti/ GRE phổ biến #22634
Nghĩa thường dùng
sự bình thản, điềm tĩnh trước khó khăn
danh từ
“She handled the crisis with remarkable equanimity.”Cô xử lý cuộc khủng hoảng với sự bình thản đáng kinh ngạc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
equanimity
/'i:kwə'nimiti/
danh từ
- tính bình thản, tính trần tĩnh
- sự thư thái, sự thanh thản
Định nghĩa tiếng Anh
n steadiness of mind under stress