Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

equipment

/i'kwipmәnt/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1352

Nghĩa thường dùng

thiết bị danh từ

“I need new equipment.”Tôi cần thiết bị mới.

Biến thể từ equipments số nhiều
Đồng nghĩa gearapparatus
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

equipment

//

  • trang bị, dụng cụ, thiết bị, máy móc
  • audio e. thiết bị âm thanh
  • automatic control e. máy móc điều khiển tự động
  • dislay e. máy báo hiệu
  • electric e. trang bị điện
  • industrial e. trang bị công nghiệp
  • input e. thiết bị vào
  • interconnecting e. thiết bị nối
  • metering e. dụng cụ đo lường
  • peripheral e. thiết bị ngoài
  • production run e. trang bị sản xuất hàng loạt
  • punched card e. (máy tính) thiết bị để đục lỗ bìa
Định nghĩa tiếng Anh

n. an instrumentality needed for an undertaking or to perform a service

Gợi ý (21)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...