Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gear

/giə/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2607

Nghĩa thường dùng

thiết bị danh từ

“I need to buy new gear.”Tôi cần mua thiết bị mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gear

/giə/

danh từ

  • cơ cấu, thiết bị, dụng cụ; đồ gá lắp, phụ tùng
  • (kỹ thuật) bánh răng; sự truyền động bánh răng; số (ô tô...)
    • to go into first gear: mở số một
    • to change gear: sang số (ô tô...)
    • in gear: khớp bánh răng; gài số
    • out of gear: không khớp bánh răng; không gài số
  • (hàng hải) thiết bị tàu thuỷ
  • bộ yên cương ngựa
  • đồ dùng, đồ đạc
    • all one's worldly gear: tất cả những cái mà người ta có; tất cả của cải

ngoại động từ

  • sang số (ô tô...)
    • to gear up: lên số
    • to gear down: xuống số
  • lắp bánh (nhà máy, một ngành công nghiệp...) phục vụ (một nhà máy khác, một ngành khác, kế hoạch...)
    • to gear agriculture to socialist construction: hướng công nghiệp phục vụ công cuộc xây dựng xã hội chủ nghĩa

nội động từ

  • ăn khớp vào nhau (bánh răng)

thành ngữ

  1. to gear up production
    • đẩy mạnh sản xuất
Định nghĩa tiếng Anh

n. a toothed wheel that engages another toothed mechanism in order to change the speed or direction of transmitted motion n. a mechanism for transmitting motion for some specific purpose (as the steering gear of a vehicle) n. equipment consisting of miscellaneous articles needed for a particular operation or sport etc. v. set the level or character of

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...