Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

equity share

/ˈɛkwɪti ʃɛr/

Nghĩa thường dùng

cổ phiếu vốn cụm từ

“Investors buy equity shares to gain ownership in a company.”Nhà đầu tư mua cổ phiếu vốn để sở hữu một phần công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...