Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

equity stake

/ˈek.wɪ.ti steɪk/

Nghĩa thường dùng

phần vốn cổ phần danh từ

“The fund acquired a 30% equity stake in the startup.”Quỹ đầu tư mua lại 30% cổ phần trong startup.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...