equivalence
/i'kwivələns/ phổ biến #17793
Nghĩa thường dùng
sự tương đương, ngang bằng
danh từ
“The two methods show near equivalence in efficiency.”Hai phương pháp có độ hiệu quả gần tương đương nhau.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
equivalence
/i'kwivələns/
danh từ
- tính tương đương; sự tương đương
Định nghĩa tiếng Anh
n. essential equality and interchangeability