Từ điển Anh–Việt

111.750 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

equivalence

/i'kwivələns/ phổ biến #17793

Nghĩa thường dùng

sự tương đương, ngang bằng danh từ

“The two methods show near equivalence in efficiency.”Hai phương pháp có độ hiệu quả gần tương đương nhau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

equivalence

/i'kwivələns/

danh từ

  • tính tương đương; sự tương đương
Định nghĩa tiếng Anh

n. essential equality and interchangeability

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...