equivocation
/i,kwivə'keiʃn/ GRE phổ biến #25752
Nghĩa thường dùng
sự lập lờ, nói nước đôi để tránh cam kết
danh từ
“His equivocation on the deadline frustrated the client.”Sự lập lờ của anh về thời hạn khiến khách hàng thất vọng.
Biến thể từ
equivocations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
equivocation
/i,kwivə'keiʃn/
danh từ
- sự nói lập lờ, sự nói nước đôi
- lời nói lập lờ, lời nói nước đôi, lời nói hai nghĩa
Định nghĩa tiếng Anh
n. intentionally vague or ambiguous n. falsification by means of vague or ambiguous language