errantry
/'erəntri/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
errantry
/'erəntri/
danh từ
- thân thể của hiệp sĩ giang hồ
- tính giang hồ hiệp sĩ
Định nghĩa tiếng Anh
n. A wandering; a roving; esp., a roving in quest of adventures. n. The employment of a knight-errant.