Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

erroneous

/i'rounjəs/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #12587

Nghĩa thường dùng

sai lầm, không chính xác tính từ

“The invoice contained erroneous charges.”Hóa đơn chứa các khoản phí sai.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

erroneous

/i'rounjəs/

tính từ

  • sai lầm, sai sót; không đúng
Định nghĩa tiếng Anh

s. containing or characterized by error

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...