erroneous
/i'rounjəs/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #12587
Nghĩa thường dùng
sai lầm, không chính xác
tính từ
“The invoice contained erroneous charges.”Hóa đơn chứa các khoản phí sai.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
erroneous
/i'rounjəs/
tính từ
- sai lầm, sai sót; không đúng
Định nghĩa tiếng Anh
s. containing or characterized by error