Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

escape key

/ɪˈskeɪp kiː/

Nghĩa thường dùng

phím thoát (phím Esc) danh từ

“If the game freezes, press the escape key to close it.”Nếu trò chơi bị treo, hãy bấm phím Esc để đóng nó lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...