Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

escape poverty

Nghĩa thường dùng

thoát nghèo cụm từ

“Millions of people have succeeded in escaping poverty in the last decade, but it is also true that in some regions, more people than ever are living below the poverty line, and we must help these people to lift them out of poverty.”Hàng triệu người đã thoát nghèo trong thập kỷ qua, nhưng cũng đúng là ở một số nơi, số người sống dưới mức nghèo đói lại tăng lên, và chúng ta phải giúp họ vượt qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...