especial
/is'peʃəl/ phổ biến #28397
Nghĩa thường dùng
đặc biệt, xuất sắc
tính từ
“She has an especial talent for music.”Cô ấy có tài năng đặc biệt về âm nhạc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
especial
/is'peʃəl/
tính từ
- đặc biệt, xuất sắc
- riêng biệt
Định nghĩa tiếng Anh
s. surpassing what is common or usual or expected