Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

especial

/is'peʃəl/ phổ biến #28397

Nghĩa thường dùng

đặc biệt, xuất sắc tính từ

“She has an especial talent for music.”Cô ấy có tài năng đặc biệt về âm nhạc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

especial

/is'peʃəl/

tính từ

  • đặc biệt, xuất sắc
  • riêng biệt
Định nghĩa tiếng Anh

s. surpassing what is common or usual or expected

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...