Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

espousal

/is'pauzəl/ GRE phổ biến #35028
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

espousal

/is'pauzəl/

danh từ

  • sự tán thành, sự theo (một thuyết, một phong trào...)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) ((thường) số nhiều) đám cưới; đám ăn hỏi
Định nghĩa tiếng Anh

n archaic terms for a wedding or wedding feast n the act of becoming betrothed or engaged n the act of accepting with approval; favorable reception

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...