Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

establish a brand presence

Nghĩa thường dùng

thiết lập sự hiện diện thương hiệu cụm từ

“To succeed, we must establish a brand presence online.”Để thành công, chúng ta phải thiết lập sự hiện diện thương hiệu trực tuyến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...