establish a connection
/ɪˈstæblɪʃ ə kəˈnɛkʃən/
Nghĩa thường dùng
thiết lập mối liên hệ
cụm từ
“The investigation aims to establish a connection between the suspect and the crime.”Cuộc điều tra nhằm thiết lập mối liên hệ giữa nghi phạm và tội ác.