Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

establish a connection

/ɪˈstæblɪʃ ə kəˈnɛkʃən/

Nghĩa thường dùng

thiết lập mối liên hệ cụm từ

“The investigation aims to establish a connection between the suspect and the crime.”Cuộc điều tra nhằm thiết lập mối liên hệ giữa nghi phạm và tội ác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...