Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

establish a law

/ɪˈstæblɪʃ ə lɔ/

Nghĩa thường dùng

thiết lập một quy định pháp lý mới. cụm từ

“The government plans to establish a law against cybercrime.”Chính phủ dự định thiết lập một luật chống tội phạm mạng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...