establish a law
/ɪˈstæblɪʃ ə lɔ/
Nghĩa thường dùng
thiết lập một quy định pháp lý mới.
cụm từ
“The government plans to establish a law against cybercrime.”Chính phủ dự định thiết lập một luật chống tội phạm mạng.