establish a motive
/ɪˈstæblɪʃ ə ˈmoʊtɪv/
Nghĩa thường dùng
xác định động cơ
cụm từ
“Detectives worked to establish a motive for the murder.”Các thám tử đã làm việc để xác định động cơ của vụ giết người.