Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

establish a motive

/ɪˈstæblɪʃ ə ˈmoʊtɪv/

Nghĩa thường dùng

xác định động cơ cụm từ

“Detectives worked to establish a motive for the murder.”Các thám tử đã làm việc để xác định động cơ của vụ giết người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...