Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

establish a precedent

Nghĩa thường dùng

thiết lập một tiền lệ cho các vụ án trong tương lai. cụm từ

“The ruling may establish a precedent for similar cases.”Quyết định này có thể thiết lập một tiền lệ cho các vụ án tương tự.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...