Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

establish ethical frameworks

/ɪˈstæblɪʃ ˈɛθɪkəl ˈfreɪmˌwɜrks/

Nghĩa thường dùng

thiết lập các cấu trúc cho việc ra quyết định đạo đức cụm từ

“Companies should establish ethical frameworks for their operations.”Các công ty nên thiết lập các cấu trúc đạo đức cho hoạt động của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...