Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

establish guilt

/ɪˈstæblɪʃ ɡɪlt/

Nghĩa thường dùng

thiết lập tội lỗi. cụm từ

“The evidence helped to establish guilt in the trial.”Bằng chứng đã giúp thiết lập tội lỗi trong phiên tòa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...