establish jurisdiction
/ɪˈstæblɪʃ ˌdʒʊrɪsˈdɪkʃən/
Nghĩa thường dùng
thiết lập quyền tài phán
cụm từ
“The court must establish jurisdiction before hearing the case.”Tòa án phải thiết lập quyền tài phán trước khi xét xử vụ án.