Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

establish jurisdiction

/ɪˈstæblɪʃ ˌdʒʊrɪsˈdɪkʃən/

Nghĩa thường dùng

thiết lập quyền tài phán cụm từ

“The court must establish jurisdiction before hearing the case.”Tòa án phải thiết lập quyền tài phán trước khi xét xử vụ án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...