Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

establish policies

/ɪˈstæb.lɪʃ ˈpɒl.ɪ.siz/

Nghĩa thường dùng

thiết lập chính sách cụm từ

“Companies must establish policies for social media use.”Các công ty phải thiết lập chính sách cho việc sử dụng mạng xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...