Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

establish protocols

/ɪˈstæblɪʃ ˈprəʊtəkɔlz/

Nghĩa thường dùng

thiết lập các quy tắc cho quy trình cụm từ

“Organizations must establish protocols for safety.”Các tổ chức phải thiết lập các quy tắc an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...