establish rapport
/ɪˈstæb.lɪʃ rəˈpɔːr/
Nghĩa thường dùng
thiết lập mối quan hệ thân thiết
cụm từ
“It's essential to establish rapport with clients.”Việc thiết lập mối quan hệ thân thiết với khách hàng là cần thiết.