Từ điển Anh–Việt

112.118 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

establish rapport

/ɪˈstæb.lɪʃ rəˈpɔːr/

Nghĩa thường dùng

thiết lập mối quan hệ thân thiết cụm từ

“It's essential to establish rapport with clients.”Việc thiết lập mối quan hệ thân thiết với khách hàng là cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...