Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

establish routines

/ɪˈstæblɪʃ ruːˈtiːnz/

Nghĩa thường dùng

thiết lập các thói quen thường xuyên trong cuộc sống gia đình cụm từ

“Families should establish routines for better organization.”Các gia đình nên thiết lập thói quen để tổ chức tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...