Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

esteem

/is'ti:m/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #11271

Nghĩa thường dùng

coi trọng, đánh giá cao động từ

“She is highly esteemed by colleagues for her integrity.”Cô ấy được đồng nghiệp coi trọng cao vì tính chính trực.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

esteem

/is'ti:m/

danh từ

  • sự kính mến, sự quý trọng
    • to hold someone in high esteem: kính mến ai, quý trọng ai

ngoại động từ

  • kính mến, quý trọng
  • coi là, cho là
    • to esteem it as a favour: coi cái đó như là một đặc ân
Định nghĩa tiếng Anh

n. the condition of being honored (esteemed or respected or well regarded)

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...