Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-esteem

/'selfis'ti:m/ Collins ★★

Nghĩa thường dùng

lòng tự trọng, tự tin danh từ

“Growing up boosts self-esteem.”Lớn lên giúp tăng lòng tự trọng.

Đồng nghĩa self-worthconfidence
Trái nghĩa self-doubtinsecurity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

self-esteem

/'selfis'ti:m/

danh từ

  • lòng tự trọng
  • sự tự đánh giá cao
Định nghĩa tiếng Anh

n. a feeling of pride in yourself

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...