self-esteem
/'selfis'ti:m/ Collins ★★
Nghĩa thường dùng
lòng tự trọng, tự tin
danh từ
“Growing up boosts self-esteem.”Lớn lên giúp tăng lòng tự trọng.
Đồng nghĩa
self-worthconfidence
Trái nghĩa
self-doubtinsecurity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
self-esteem
/'selfis'ti:m/
danh từ
- lòng tự trọng
- sự tự đánh giá cao
Định nghĩa tiếng Anh
n. a feeling of pride in yourself