Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

“estopped” là quá khứ phân từ của estop — đang hiển thị từ gốc:

estop

/is'tɔp/

ngoại động từ

  • (pháp lý) ((thường) : from) ngăn chận; loại trừ
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To impede or bar by estoppel.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...