estuary
/'estjuəri/ GRECollins ★ phổ biến #13321
“estuaries” là số nhiều của estuary — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
cửa sông (vùng nước rộng nơi sông gặp biển, nước lợ)
danh từ
“Salt and fresh water mix in the wide estuary near the port.”Nước mặn và nước ngọt hoà lẫn ở vùng cửa sông rộng gần cảng.
Biến thể từ
estuaries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
estuary
/'estjuəri/
danh từ
- cửa sông
Định nghĩa tiếng Anh
n. the wide part of a river where it nears the sea; fresh and salt water mix