Từ điển Anh–Việt

112.303 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

estuary

/'estjuəri/ GRECollins ★ phổ biến #13321

Nghĩa thường dùng

cửa sông (vùng nước rộng nơi sông gặp biển, nước lợ) danh từ

“Salt and fresh water mix in the wide estuary near the port.”Nước mặn và nước ngọt hoà lẫn ở vùng cửa sông rộng gần cảng.

Biến thể từ estuaries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

estuary

/'estjuəri/

danh từ

  • cửa sông
Định nghĩa tiếng Anh

n. the wide part of a river where it nears the sea; fresh and salt water mix

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...