eternize
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
eternize
/i:'tə:naiz/
ngoại động từ
- làm cho vĩnh viễn, làm cho bất diệt
- to eternize someone's memory: làm cho ai đời đời tưởng nhớ đến
Định nghĩa tiếng Anh
v. cause to continue indefinitely
Từ điển Anh–Việt
112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
v. cause to continue indefinitely
Đang tải...