Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ethical concerns

Nghĩa thường dùng

những lo ngại về các vấn đề đạo đức cụm từ

“Many ethical concerns arise in genetic engineering.”Nhiều lo ngại đạo đức phát sinh trong kỹ thuật di truyền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...