Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ethical debate

/ˈɛθɪkəl dɪˈbeɪt/

Nghĩa thường dùng

cuộc thảo luận về điều gì là đúng hay sai cụm từ

“The ethical debate surrounding climate change is ongoing.”Cuộc tranh luận đạo đức xung quanh biến đổi khí hậu vẫn đang tiếp diễn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...