Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ethical journalism

/ˈeθɪkəl ˌdʒɜːrˈnælɪzəm/

Nghĩa thường dùng

báo chí có đạo đức, báo chí tuân thủ các nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp cụm từ

“Ethical journalism requires accuracy, fairness, and transparency in reporting.”Báo chí có đạo đức đòi hỏi sự chính xác, công bằng và minh bạch trong việc đưa tin.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • báo chí có đạo đức, báo chí tuân thủ các nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp
    • ethical journalism standards: các tiêu chuẩn báo chí có đạo đức
    • practice ethical journalism: thực hành báo chí có đạo đức
    • commitment to ethical journalism: cam kết với báo chí có đạo đức
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...