ethical journalism /ˈeθɪkəl ˌdʒɜːrˈnælɪzəm/
cụm từ
- báo chí có đạo đức, báo chí tuân thủ các nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp
- ethical journalism standards: các tiêu chuẩn báo chí có đạo đức
- practice ethical journalism: thực hành báo chí có đạo đức
- commitment to ethical journalism: cam kết với báo chí có đạo đức