Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

ethical journalism /ˈeθɪkəl ˌdʒɜːrˈnælɪzəm/

cụm từ

  • báo chí có đạo đức, báo chí tuân thủ các nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp
    • ethical journalism standards: các tiêu chuẩn báo chí có đạo đức
    • practice ethical journalism: thực hành báo chí có đạo đức
    • commitment to ethical journalism: cam kết với báo chí có đạo đức
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...