Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sensationalism

/sen'seiʃnəlizm/ phổ biến #23607

Nghĩa thường dùng

sử dụng những câu chuyện gây sốc để kích thích sự quan tâm của công chúng danh từ

“Sensationalism can distort the truth in news reporting.”Chủ nghĩa giật gân có thể làm sai lệch sự thật trong báo chí.

Đồng nghĩa exaggerationhype
Trái nghĩa restraintaccuracy
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sensationalism

/sen'seiʃnəlizm/

danh từ

  • thuyết duy cảm
  • xu hướng tìm những cái gây xúc động mạnh mẽ (trong văn học, trong cuộc vận động chính trị...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. subject matter that is calculated to excite and please vulgar tastes n. the journalistic use of subject matter that appeals to vulgar tastes

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...