sensationalism
Nghĩa thường dùng
“Sensationalism can distort the truth in news reporting.”Chủ nghĩa giật gân có thể làm sai lệch sự thật trong báo chí.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sensationalism
/sen'seiʃnəlizm/
danh từ
- thuyết duy cảm
- xu hướng tìm những cái gây xúc động mạnh mẽ (trong văn học, trong cuộc vận động chính trị...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. subject matter that is calculated to excite and please vulgar tastes n. the journalistic use of subject matter that appeals to vulgar tastes