Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ethical obligations

Nghĩa thường dùng

các nghĩa vụ hành động theo cách đạo đức cụm từ

“Doctors have ethical obligations to their patients.”Các bác sĩ có nghĩa vụ đạo đức đối với bệnh nhân của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...