Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ethical responsibility

Nghĩa thường dùng

nghĩa vụ hành động theo các tiêu chuẩn đạo đức cụm từ

“Businesses have an ethical responsibility to their customers.”Các doanh nghiệp có trách nhiệm đạo đức đối với khách hàng của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...