Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ethical sourcing

Nghĩa thường dùng

thu mua nguyên liệu theo cách đạo đức cụm từ

“The brand is committed to ethical sourcing of its products.”Thương hiệu cam kết thu mua sản phẩm theo cách đạo đức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...