Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ethnicity

/eθ'nisәti/ phổ biến #5432

Nghĩa thường dùng

sắc tộc, dân tộc danh từ

“Ethnicity can influence social dynamics.”Dân tộc có thể ảnh hưởng đến động lực xã hội.

Biến thể từ ethnicities số nhiều
Đồng nghĩa racecultureheritage
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ethnicity

//

* danh từ
  • tính cách sắc tộc
Định nghĩa tiếng Anh

n. an ethnic quality or affiliation resulting from racial or cultural ties

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...