ethnicity
/eθ'nisәti/ phổ biến #5432
Nghĩa thường dùng
sắc tộc, dân tộc
danh từ
“Ethnicity can influence social dynamics.”Dân tộc có thể ảnh hưởng đến động lực xã hội.
Biến thể từ
ethnicities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ethnicity
//
* danh từ- tính cách sắc tộc
Định nghĩa tiếng Anh
n. an ethnic quality or affiliation resulting from racial or cultural ties