Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

culture

/'kʌltʃə/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #611

Nghĩa thường dùng

văn hóa danh từ

“Each culture has its own traditions and values.”Mỗi nền văn hóa có truyền thống và giá trị riêng.

Đồng nghĩa traditionsheritage
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

culture

/'kʌltʃə/

danh từ

  • sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi
    • the culture of the mind: sự mở mang trí tuệ
    • physical culture: thể dục
  • sự giáo dục, sự giáo hoá
  • văn hoá, văn minh
  • sự trồng trọt
  • sự nuôi (tằm, ong, cá, sò...)
  • sự cấy (vi khuẩn); số lượng vi khuẩn cấy; mẻ cấy vi khuẩn
    • the culture of cholera germs: sự cấy vi trùng bệnh tả; mẻ cấy vi trùng bệnh tả

ngoại động từ

  • cày cấy, trồng trọt
  • nuôi (tằm, ong...)
  • cấy (vi khuẩn)
  • tu dưỡng, trau dồi
  • giáo hoá, mở mang
Định nghĩa tiếng Anh

n. a particular society at a particular time and place n. the tastes in art and manners that are favored by a social group n. (biology) the growing of microorganisms in a nutrient medium (such as gelatin or agar) n. the attitudes and behavior that are characteristic of a particular social group or organization

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...