Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ethos

/'i:θɔs/ GRECollins ★ phổ biến #11241

Nghĩa thường dùng

Tinh thần hoặc giá trị đặc trưng của một nền văn hóa hoặc cộng đồng. danh từ

“The ethos of the community promotes kindness and cooperation.”Tinh thần của cộng đồng thúc đẩy lòng tốt và sự hợp tác.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ethos

/'i:θɔs/

danh từ

  • đặc tính, nét đặc biệt (của một tập thể, một chủng tộc...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. (anthropology) the distinctive spirit of a culture or an era

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...