Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

etiquette

/,eti'ket/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #11679

Nghĩa thường dùng

nghi thức, phép lịch sự danh từ

“We learned email etiquette in English class today.”Hôm nay chúng tôi học phép lịch sự khi viết email trong giờ tiếng Anh.

Biến thể từ etiquettes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

etiquette

/,eti'ket/

danh từ

  • phép xã giao
  • nghi lễ, nghi thức
  • quy ước mặc nhận (của một giới chuyên môn)
    • medical etiquette: quy ước mặc nhận trong giới y
Định nghĩa tiếng Anh

n. rules governing socially acceptable behavior

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...