Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eucalyptol

/,ju:kә'liptɔl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

eucalyptol

//

* danh từ
  • cũng eucalyptole
  • dầu bạch đàn
Định nghĩa tiếng Anh

n. A volatile, terpenelike oil extracted from the eucalyptus, and consisting largely of cymene.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...