evacuation
/i,vækju'eiʃn/ phổ biến #8221
Nghĩa thường dùng
sự sơ tán
danh từ
“The evacuation of the town was necessary for safety.”Việc sơ tán thị trấn là cần thiết cho sự an toàn.
Biến thể từ
evacuations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
evacuation
/i,vækju'eiʃn/
danh từ
- sự rút khỏi (một nơi nào...)
- sự sơ tán, sự tản cư; sự chuyển khỏi mặt trận (thương binh)
- sự tháo, sự làm khỏi tắc
- (y học) sự bài tiết; sự thục, sự rửa
- (vật lý) sự làm chân không; sự rút lui
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of evacuating; leaving a place in an orderly fashion; especially for protection