evacuation order
/ɪˌvækjʊˈeɪʃən ˈɔrdər/
Nghĩa thường dùng
Lệnh chính thức rời khỏi khu vực để đảm bảo an toàn.
cụm từ
“The mayor issued an evacuation order due to the approaching storm.”Thị trưởng đã ban hành lệnh di tản do bão đang đến gần.