Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evacuation routes

/ɪˈvækjueɪʃən ruːts/

Nghĩa thường dùng

Các lộ trình được chỉ định cho mọi người rời đi an toàn trong các tình huống khẩn cấp. cụm từ

“Cities should clearly mark evacuation routes for residents.”Các thành phố nên đánh dấu rõ ràng các lộ trình di tản cho cư dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...