evacuation routes
/ɪˈvækjueɪʃən ruːts/
Nghĩa thường dùng
Các lộ trình được chỉ định cho mọi người rời đi an toàn trong các tình huống khẩn cấp.
cụm từ
“Cities should clearly mark evacuation routes for residents.”Các thành phố nên đánh dấu rõ ràng các lộ trình di tản cho cư dân.