Từ điển Anh–Việt

112.383 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evacuee

/i,vækju'i:/ Collins ★ phổ biến #19076
Biến thể từ evacuees số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

evacuee

/i,vækju'i:/

danh từ

  • người sơ tán, người tản cư
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who has been evacuated from a dangerous place

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...