evade the law
/ɪˈveɪd ðə lɔ/
Nghĩa thường dùng
Tránh việc tuân theo luật pháp hoặc bị bắt bởi cơ quan chức năng.
cụm từ
“He tried to evade the law by changing his identity.”Anh ta cố gắng lẩn tránh pháp luật bằng cách thay đổi danh tính.