Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evade the law

/ɪˈveɪd ðə lɔ/

Nghĩa thường dùng

Tránh việc tuân theo luật pháp hoặc bị bắt bởi cơ quan chức năng. cụm từ

“He tried to evade the law by changing his identity.”Anh ta cố gắng lẩn tránh pháp luật bằng cách thay đổi danh tính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...