Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate consumer trends

/ɪˈvæljueɪt kənˈsjuːmər trɛndz/

Nghĩa thường dùng

đánh giá sự thay đổi trong sở thích của người tiêu dùng cụm từ

“Businesses evaluate consumer trends to stay competitive.”Các doanh nghiệp đánh giá xu hướng tiêu dùng để duy trì tính cạnh tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...